Sàn thạch anh Kobler KF460 là sản phẩm dòng President cao cấp nhất của Kobler. Với độ dày 7.5mm được lát theo kiểu xương cá mang đến sự sang trọng quý phái cho sàn nhà
KF460 được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, có cấu tạo 10 lớp chống xước Sapphire hoàn hảo. Lớp cốt đá thạch anh tăng cường năng lượng thịnh vượng phong thủy. KQ460 cực kỳ bền bỉ, bảo hành tới 30 năm là lựa chọn đỉnh cao cho ngôi nhà của bạn.
Cấu Trúc Sàn Thạch Anh Kobler KF460
Sàn Thạch Anh KF460 với cấu tạo gồm 5 lớp, cụ thể:
- Lớp phủ G-UV với công nghệ G-UV phủ kép nâng cao khả năng bảo vệ và duy trì độ bền màu quanh năm
- Lớp sapphire chống xước đạt chuẩn châu Âu (10 lớp) giữ cho mặt sàn không bị trầy xước hay mài mòn khi gặp các tác động ngoại lực bên ngoài
- Lớp film hoa văn do đội ngũ thiết kế của Tập đoàn Kobler Đức thiết kế độc quyền, mang vẻ đẹp chuẩn châu Âu tinh tế, sang trọng
- Lớp cốt đá thạch anh giúp cho sàn nhà được bền chắc đến 30 năm và có khả năng tái sử dụng, đồng thời mang lại năng lượng phong thủy tốt lành
- Lớp đế IXPE cao cấp không mùi, không độc hại và mang tới trải nghiệm chân thật khi sử dụng.
Đặc điểm nổi bật của Sàn Thạch Anh Kobler President KF460
Sàn Thạch Anh Kobler ngày càng được yêu thích nhờ độ bền cao, vật liệu xanh an toàn sức khỏe và tích hợp nhiều công nghệ thông minh. Giá Sàn Thạch Anh Kobler KF460 hợp lý, phù hợp với đa dạng nhu cầu của người tiêu dùng.
Chọn vật liệu lát sàn này, bạn có thể an tâm 100% về khả năng chống nước, chống trơn trượt và mài mòn, trầy xước. Sau thời gian dài sử dụng, sàn cũng không bị cong vênh hay mối mọt tấn công. Ngoài ra, khả năng chịu lực tốt và dễ lắp đặt cũng là điểm cộng lớn của sản phẩm này.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Sàn thạch anh chuẩn Đức | |
| Dòng sản phẩm | PRESIDENT |
| Mã sản phẩm | KF460 |
| Kích thước | 1220 x 146 x 7.5 |
| Độ dày | 6mm |
| Đế IXPE cao cấp | 1.5mm |
| Lớp sapphire chống xước | 10 lớp |
| Lớp UV bảo vệ toàn diện | UV x 3 |
| Quy cách đóng gói | 9 tấm/Hộp |
| Công nghệ sản xuất | Đức |
| Hèm khóa bản quyền | chuẩn châu Âu |
| m2/Hộp | 0.99m2 |
| Số tấm/Hộp | 9 |
| Kg/Hộp | 12.45 |
| Chứng chỉ | ISO9001-2015, Floorscore, CE |
| Bảo hành | 30 năm |
| Độ trương nở | ≤ 0,1% |
| Hàm lượng Formaldehyde | 0,00 mg (theo ISO 17226-1:2008) |
| Độ mài mòn | Cấp AC6 |
| Độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ ẩm | 0,01mm |
| Chống cháy do thuốc lá | Bfl-s1 (đánh giá vật liệu có khả năng chống cháy tốt nhất theo tiểu chuẩn châu Âu) |
| Tính ổn định về kích thước khi làm nóng | 0,05% |
| Độ bám dính lớp đế | 95N/50mm |
| Độ bền khi bị tác động | 20N Sàn không bị vỡ |