Sàn thạch anh Kobler KG440 là dòng sản phẩm Gold có độ dày 5mm – hèm phẳng, hội tụ được những đặc điểm ưu tú “bền như sàn gạch, đẹp như sàn gỗ”. Và sự khác biệt lớn nhất là sàn KG440 giải trừ tà khí, thu hút tài lộc cho gia chủ. Sản phẩm bền chắc, bảo hành 30 năm.
Cấu trúc Sàn Thạch Anh Kobler Gold KG440
Sàn Thạch Anh Kobler KG440 có cấu tạo 5 lớp. Đây là đặc trưng của các dòng sản phẩm được chúng tôi nghiên cứu, sản xuất khác, bao gồm:
- Lớp phủ G-UV 2 lớp: Quy trình phủ kép – “Double Ultraviolet Lighting” giúp sàn bền đẹp quanh năm, kết hợp tính năng Microban giúp bảo vệ an toàn cho sức khỏe
- Lớp chống xước dày 0.3 mm: Đạt tiêu chuẩn AC4 châu Âu, giúp hoa văn trên sàn không bị trầy xước hay mài mòn trong quá trình sử dụng
- Lớp film hoa văn: Mẫu mã đa dạng, mang vẻ đẹp tinh tế kiểu Âu và được thiết kế độc quyền
- Lớp cốt đá thạch anh: Đảm bảo sàn nhà được bền chắc đến 30 năm và giải trừ tà khí, thu hút sự may mắn, thịnh vượng đến với gia chủ
- Lớp đế IXPE dày 1mm: Giúp bề mặt sàn êm ái hơn khi di chuyển, giảm tiếng ồn và an toàn nhờ không chứa Phthalate (chất có thể gây ung thư)
Đặc điểm nổi bật của Sàn Thạch Anh Kobler Gold KG440
Sàn Thạch Anh Kobler KG440 là vật liệu có nhiều ưu điểm nên ngày càng được ưa chuộng. Sàn được sản xuất theo tiêu chuẩn xanh, thân thiện môi trường, an toàn với sức khỏe.
Đặc biệt, Sàn Thạch Anh Gold KG440 có khả năng chống trầy xước, chống mài mòn, chống cong vênh, chống mối mọt hiệu quả. Ngoài ra, gia chủ cũng có thể yên tâm khi dùng vật liệu này vì khả năng chống nước và chống trơn trượt cũng rất tốt. Tùy công trình mà bạn chọn mẫu mã, hoa văn phù hợp vì giá Sàn Thạch Anh Kobler Gold KG440 rất hợp lý.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| SÀN THẠCH ANH KOBLER | |
| Dòng sản phẩm | GOLD |
| Mã sản phẩm | KG440 |
| Kích thước | 1220 x 146 x 5 |
| Độ dày | 4mm |
| Đế IXPE cao cấp | 1mm |
| Lớp chống xước | 0.3mm |
| Lớp UV bảo vệ toàn diện | UV x 2 |
| Quy cách đóng gói | 11 tấm/ Hộp |
| Công nghệ sản xuất | Đức |
| Hèm khóa bản quyền | chuẩn châu Âu |
| m2/Hộp | 1.96m2 |
| Số tấm/Hộp | 11 |
| Kg/Hộp | 16.62 |
| Chứng chỉ | ISO9001-2015, Floorscore, CE |
| Bảo hành | 30 năm |
| Độ trương nở | ≤ 0,1% |
| Hàm lượng Formaldehyde | 0,00 mg (theo ISO 17226-1:2008) |
| Độ mài mòn | cấp AC4 |
| Độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ ẩm | 0,01mm |
| Chống cháy do thuốc lá | Bfl-s1 (đánh giá vật liệu có khả năng chống cháy tốt nhất theo tiểu chuẩn châu Âu) |
| Tính ổn định về kích thước khi làm nóng | 0,05% |
| Độ bám dính lớp đế | 95N/50mm |
| Độ bền khi bị tác động | 20N Sàn không bị vỡ |